Hôm nay là thứ mấy nhỉ

Liên kết trang web

Thông tin

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Mỹ Hạnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

    IMG20190321162310.jpg IMG20190321161840.jpg IMG20190321144212.jpg IMG20190321140512.jpg IMG20181208082534.jpg IMG20181208082454.jpg IMG20181208082044.jpg IMG20181208081528.jpg IMG20181208081216.jpg IMG20181208080424.jpg IMG20181208080407.jpg IMG20181208080255.jpg Received_376061172838133.jpeg Received_376061176171466.jpeg Received_376060812838169.jpeg Received_376060512838199.jpeg Received_376060576171526.jpeg Received_376060762838174.jpeg IMG20170525084405.jpg IMG20170525084332.jpg

    BỂ CÁ CẢNH

    ĐIỂM TIN

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH-LANG MINH-XUÂN LỘC-ĐỒNG NAI CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ GHÉ THĂM TRANG WEB MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN CỦA MỌI NGƯỜI ĐỂ TRANG WEB NGÀY CÀNG ĐƯỢC HOÀN THIỆN HƠN

    giáo án toan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
    Ngày gửi: 09h:31' 28-04-2011
    Dung lượng: 438.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CẨM MỸ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKI:
    Trường THCS Ngô Quyền: Năm học 2008 – 2009
    Môn: Đại Số
    A/ LÝ THUYẾT:
    1/ Chương I: Số hữu tỉ. Số thực:
    a/ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  (Trong đó a, b ( Z, b ( 0)
    Ta có: N( Z ( Q


    b/ Mọi x, y ( Q.

    c/ Mọi x, y ( Q.

    d/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
    KH: 
    Ta có: và với mọi x ( Q thì ; ; 
    e/ Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng x
     (trong đó x là cơ số, n là số mũ, n ( N và n > 1)

    f/ Các công thức tính lũy thừa:

    g/ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số  ( a, d là ngoại tỉ. b, c là trung tỉ)
    (Tính chất 1: Nếu  thì a.d = b.c (Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)
    (Tính chất 2: Nếu a.d = b.c thì :
     hoặc  hoặc  hoặc 
    h/ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
    
    Hoặc  hoặc 
    (Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)

    k/ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
     ;
    ( Lưu ý: Với mọi số thực dương a luôn có hai căn bậc hai là  và 
    Số âm không có căn bậc hai
    Số 0 chỉ có một căn bậc hai.
    Tập hợp số thực R = Q ( I và N ( Z ( Q ( R
    2/ Chương II: Hàm số và đồ thị :
    a/ Nếu hai đại lượng X và Y liên hệ với nhau bởi công thức Y = k.X (k ( 0), ta nói Y tỉ lệ thuận với X theo hệ số tỉ lệ k.
    Khi đó X cũng tỉ lệ nghịch với Y theo hệ số tỉ lệ .
    X
    x1
    x2
    x3
    ...
    
    Y
    y1
    y2
    y3
    ...
    
    (Với xi ; yi là các giá trị tương ứng của hai đại lượng.)
    Ta có: 
    b/ Nếu hai đại lượng X và Y liên hệ với nhau bởi công thức Y = 
    (Hoặc X.Y = k (k ( 0)), ta nói Y tỉ lệ nghịch với X theo hệ số tỉ lệ k.
    Khi đó X cũng tỉ lệ nghịch với Y theo hệ số tỉ lệ k.
    X
    x1
    x2
    x3
    ...
    
    Y
    y1
    y2
    y3
    ...
    
    (Với xi ; yi là các giá trị tương ứng của hai đại lượng.)
    Ta có: 

    c/ Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định dược chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x là biến số.
    Nếu y là hàm số của x, ta viết: y = f(x) hoặc y = g(x) ...
    d/ Mặt phẳng tọa độ:
    _ Mỗi điểm M xác định cặp số (x0 ; y0) và ngược lại mỗi cặp số (x0 ; y0) xác định một điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
    _ Cặp số (x0 ; y0) gọi là tọa độ điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
    Trong đó:
    x0: Là hoành độ của điểm M
    y0: Là tung độ của điểm M

    

    e/ Đồ thị hàm số y = a.x (a ( 0).
    Đồ thị hàm số y = a.x (a ( 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm A(1; a)
    















    B/ BÀI TẬP (ĐỀ THI)
    ĐỀ 1:
    Bài 1:
    Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
    1.
    ( 36 ( 31
     
    Gửi ý kiến